logo
Chào mừng đến Shaanxi KeGu New Material Technology Co., Ltd
8616602956098

Bộ phận kết cấu gốm Silicon Nitride Si3N4 OEM màu đen với độ dẫn nhiệt cao và độ bền uốn, có thể tùy chỉnh cho các ứng dụng công nghiệp

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: KEGU
Số mô hình: Có thể tùy chỉnh
Giao dịch Bất động sản
Giá: 200-500 yuan/kg
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram
Khả năng cung cấp: 2.000 PC/tháng
Tóm tắt sản phẩm
Gốm Si3N4 Nitride Silicon OEM Đen Cấu trúc Phi tiêu chuẩn Vật liệu gốm silicon nitride hiệu suất cao được phát triển cho ngành công nghiệp nhôm mang lại các đặc tính nhiệt và cơ học được cải thiện đáng kể so với các sản phẩm tương tự. "Thiết bị gia nhiệt chìm dẫn nhiệt cao hình chữ L" thể hiện sự ti...

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

Gốm Silicon Nitride Không Tiêu Chuẩn

,

Gốm Si3N4 Dẫn Nhiệt Cao

,

Gốm Kết Cấu Chịu Nhiệt Độ Cao

Material: Silicon Nitride
Composition:SiC: >85%
Color: Black
Density: 3.20-3.26g/cm3
Max. Service Temp: 1450℃
Flexural Strength: 250MPa
Sample: Customizable
Chemical Stability: High
Apparent Porosity: 0-0.1%
Elastic Modulus: 300-320GPa
Compression Strength: >1500MPa
Vickers Hardness(hv0.5): 15-16GPa
Thermal Conductivity: 20-25W/(m.k)
Specific Resistivity: 10^14Ω·cm
Mô tả sản phẩm
Gốm Si3N4 Nitride Silicon OEM Đen Cấu trúc Phi tiêu chuẩn
Vật liệu gốm silicon nitride hiệu suất cao được phát triển cho ngành công nghiệp nhôm mang lại các đặc tính nhiệt và cơ học được cải thiện đáng kể so với các sản phẩm tương tự. "Thiết bị gia nhiệt chìm dẫn nhiệt cao hình chữ L" thể hiện sự tiến bộ mang tính cách mạng cho thiết bị công nghiệp nhôm.
Các bộ phận kết cấu đặc biệt đòi hỏi khả năng chống sốc nhiệt đặc biệt là một lĩnh vực tăng trưởng quan trọng đối với vật liệu gốm silicon nitride. Trong các ứng dụng liên quan đến nhiệt độ cao, khả năng chống ăn mòn mạnh và khả năng chống mài mòn cực cao, gốm silicon nitride ngày càng thay thế các vật liệu như cacbua xi măng, alumina, zirconia và silicon carbide.
Black OEM Si3N4 Silicon Nitride Ceramics Non Standard Structural component
So sánh tính chất vật liệu Silicon Nitride
Thành phần chính 99%Al2O3 S-SiC ZrO2 Si3N4
Tính chất vật lý
Tỷ trọng 3.9 g/cm³ 3.1 g/cm³ 6 g/cm³ 3.2 g/cm³
Độ hấp thụ nước 0% 0.1% 0% 0.1%
Nhiệt độ thiêu kết 1700°C 2200°C 1500°C 1800°C
Tính chất cơ học
Độ cứng Rockwell 1700 HV 2200 HV 1300 HV 1400 HV
Độ bền uốn 3500 kgf/mm² 4000 kgf/mm² 9000 kgf/mm² 7000 kgf/mm²
Cường độ nén 30000 kgf/mm² 20000 kgf/mm² 20000 kgf/mm² 23000 kgf/mm²
Tính chất nhiệt
Nhiệt độ làm việc tối đa 1500°C 1600°C 1300°C 1400°C
Hệ số giãn nở nhiệt (0-1000°C) 8.0×10⁻⁶/°C 4.1×10⁻⁶/°C (0-500°C)
5.2×10⁻⁶/°C (500-1000°C)
9.5×10⁻⁶/°C 2.0×10⁻⁶/°C (0-500°C)
4.0×10⁻⁶/°C (500-1000°C)
Khả năng chống sốc nhiệt 200°C 250°C 300°C 400-500°C
Độ dẫn nhiệt 31 W/m·K (25°C)
16 W/m·K (300°C)
100 W/m·K (25°C)
100 W/m·K (300°C)
3 W/m·K (25°C)
3 W/m·K (300°C)
25 W/m·K (25°C)
25 W/m·K (300°C)
Tính chất điện
Điện trở suất (Thể tích) >10¹² Ω·cm (20°C)
10¹²-10¹³ Ω·cm (100°C)
>10¹² Ω·cm (300°C)
10⁶-10⁸ Ω·cm (20°C) >10⁰ Ω·cm (20°C) >10¹¹ Ω·cm (20°C)
>10¹¹ Ω·cm (100°C)
>10¹¹ Ω·cm (300°C)
Cường độ đánh thủng cách điện 18 kV/mm chất bán dẫn 9 kV/mm 17.7 kV/mm
Hằng số điện môi (1 MHz) 10 (E) - 29 7
Tản điện môi 0.4×10⁻³ (tg o) - - -
Silicon Nitride ceramic material properties diagram
Sản phẩm liên quan

Gửi Yêu Cầu