|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Làm nổi bật: | Kháng mòn đặc biệt Silicon Nitride Bonded Silicon Carbide,Khả năng chống ăn mòn vượt trội Si₃N₄-SiC,Khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời Chất liệu gốm sứ cao cấp |
||
|---|---|---|---|
| Thông số hiệu suất | Sản phẩm gạch chịu lửa | Sản phẩm nội thất lò nung | Sản phẩm có hình dạng tùy chỉnh |
|---|---|---|---|
| Độ xốp rõ ràng (%) | 16 | 16 | 14 |
| Mật độ khối (g/cm³) | ≥ 2,65 | ≥ 2,65 | ≥ 2,68 |
| Cường độ nghiền nguội (MPa) | ≥ 160 | ≥ 170 | ≥ 180 |
| Mô đun nứt vỡ lạnh (MPa) | ≥ 45 | ≥ 45 | ≥ 50 |
| Mô đun vỡ nóng (1400°C, MPa) | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 |
| Độ khúc xạ dưới tải (0,2MPa, ° C) | ≥ 1500 | ≥ 1600 | ≥ 1700 |
| Nhiệt độ dịch vụ tối đa (° C) | 1550 | 1600 | 1550 |
| Dung dịch thử (Nồng độ) | Nhiệt độ | Si₃N₄-SiC | Vật liệu so sánh: SiC | Vật liệu so sánh: Al₂O₃ |
|---|---|---|---|---|
| Axit sunfuric đậm đặc 98% | 100°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 65,0 g/m2 |
| 70% Axit Nitric | 100°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 70,0 g/m2 |
| 25% Kali Hydroxit | 100°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 60,0 g/m2 |
| Axit Flohydric 53% | 25°C | 0,2 g/m2 | 8,5 g/m2 | 55,0 g/m2 |
| 10% HF + 57% HNO₃ | 25°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 72,0 g/m2 |
Người liên hệ: Ms. Yuki
Tel: 8615517781293