|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Độ rỗng rõ ràng (%): | 16 | Mật độ lớn (G/Cm³): | ≥ 2,68 |
|---|---|---|---|
| Cường độ nghiền nguội (Mpa): | ≥ 180 | Mô đun nứt vỡ lạnh (MPa): | ≥ 50 |
| Mô đun vỡ nóng (1400°C, MPa): | ≥ 20 | Độ khúc xạ dưới tải (0,2MPa, ° C): | ≥ 1700 |
| Nhiệt độ dịch vụ tối đa (° C): | 1600 | ||
| Làm nổi bật: | Kháng mòn đặc biệt Silicon Nitride Bonded Silicon Carbide,Khả năng chống ăn mòn vượt trội Si₃N₄-SiC,Khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời Chất liệu gốm sứ cao cấp |
||
| Parameter hiệu suất | Các sản phẩm gạch lửa | Sản phẩm đồ nội thất lò | Sản phẩm có hình dạng tùy chỉnh |
|---|---|---|---|
| Độ xốp rõ ràng (%) | ≤ 16 | ≤ 16 | ≤ 14 |
| Mật độ bulk (g/cm3) | ≥ 265 | ≥ 265 | ≥ 268 |
| Sức mạnh nghiền lạnh (MPa) | ≥ 160 | ≥ 170 | ≥ 180 |
| Mô-đun vỡ lạnh (MPa) | ≥ 45 | ≥ 45 | ≥ 50 |
| Mô-đun vỡ nóng (1400°C, MPa) | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 |
| Chất phản xạ dưới tải (0,2MPa, °C) | ≥ 1500 | ≥ 1600 | ≥ 1700 |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa (°C) | 1550 | 1600 | 1550 |
| Giải pháp thử nghiệm (nồng độ) | Nhiệt độ | Si3N4-SiC | Vật liệu so sánh: SiC | Vật liệu so sánh: Al2O3 |
|---|---|---|---|---|
| 98% axit lưu huỳnh tập trung | 100°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 65.0 g/m2 |
| 70% axit nitric | 100°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 70.0 g/m2 |
| 25% Kalium hydroxide | 100°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 60.0 g/m2 |
| 53% axit fluorua hydro | 25°C | 0.2 g/m2 | 8.5 g/m2 | 55.0 g/m2 |
| 10% HF + 57% HNO3 | 25°C | < 0,2 g/m2 | > 100 g/m2 | 72.0 g/m2 |
Người liên hệ: Ms. Yuki
Tel: 8615517781293